may-quang-pho-uv-vis-u3900-H

Máy quang phổ UV-Vis U-3900

Model: U-3900

Hãng sản xuất: Hitachi - Japan

máy quang phổ UV-Vis U-3900/U-3900H được trang bị bộ lọc đơn sắc Seya-Namioka và gương nhiễu xạ cách tử lõm. Bởi gương lõm thích hợp cho cả mục đích hội tụ và tán xạ ánh sáng, giúp tối ưu hệ quang với số lượng gương ít nhất

Đặt hàng

Tại sao lại mua hàng tại INNOTEC?

  1. Nhận hàng trong ngày.
  2. Xem hàng > Hài lòng > Thanh Toán
  3. Được đổi trả theo chính sách ưu đãi
  4. Bảo hành 12 tháng, hỗ trợ 24/24

ho-tro-mua-hang

Mã: U-3900 Danh mục:

Máy quang phổ UV-Vis U-3900 phù hợp với đa dạng các ứng dụng, từ phân tích mẫu lỏng tới mẫu rắn

  • Dải đo hấp thụ lớn nhờ độ lạc sáng và độ nhiễu thấp: (Model: U-3900: -3.8 tới 3.8 Abs, 0- 300%T/ Model U-3900H: -5.5 tới 5.5 Abs, 0-300%T)
  • Ánh sáng đơn sắc ổn định trong hệ quang học hai chùm tia: (Độ phẳng đường cơ sở Model U-3900: +/-0.0003 Abs, Model U-3900H: +/-0.0004 Abs)
  • Dễ dàng vận hành thiết bị bởi sự hỗ trợ của phần mềm UV Solution cung cấp kèm theo (Kết nối với máy tính)
  • Phụ kiện đa dạng phù hợp với cả phân tích mẫu rắn và cả mẫu lỏng

may-quang-pho-uv-vis-u3900-H-1

 

Hệ nhiễu xạ cách tử lõm

  • Hai máy quang phổ UV-Vis U-3900/U-3900H được trang bị bộ lọc đơn sắc Seya-Namioka và gương nhiễu xạ cách tử lõm. Bởi gương lõm thích hợp cho cả mục đích hội tụ và tán xạ ánh sáng, giúp tối ưu hệ quang với số lượng gương ít nhất. Trong thiết kế này giúp hạn chế ánh sáng lạc và lệch sắc, nhờ đó hệ quang học của máy sáng hơn.

may-quang-pho-u-2900-hitachi-4

Hệ quang ổn định với chùm tia kép.

  • Nguồn sáng  của máy quang phổ UV-Vis U-3900 được trang bị cả đèn WI (vùng nhìn thấy) và đèn D2 (vùng tử ngoại) cho phép người dùng lựa chọn dải bước song theo phép đo.
  • Nhờ trang bị hệ quang học hai chùm tia đảm bảo suốt quá tình đo, trong đó tia đơn sắc được tạo bởi bộ lọc sẽ chia thành tia tham chiếu và tia mẫu với gương quay (sector mirror) và tia này sẽ đi qua mẫu.
  • Trong model U-3900 sử dụng gương cầu trước khi tách tia, model U-3900H sử dụng cachs tử trước khi tách tia

Cấu trúc thiết kế máy- tối ưu cho việc vận hành

  • Máy có cổng USB để kết nối với máy tính, đồng thời mặt trên của máy hoàn toàn phẳng có thể đặt máy tính xách tay lên trên.

Hợp nhất 2 phổ đơn sắc

  • Máy quang phổ UV-Vis Hitachi U-3900 với  nhiễu xạ cách tử lõm đảm bảo độ tuyến tính tuyệt vời khi nồng độ cao, do đó rất phù hợp với quá trình phân tích định lượng

may-quang-pho-uv-vis-u3900-H-2

Phép đo với sự thay đổi tốc độ quét trong vùng tử ngoại

  • Máy quang phổ UV-Vis U-3900  Tốc độ quét có thể thay đổi với vùng cực tím. Trong vùng bước song này, có thể giảm nhiễu bằng tốc độ quét chậm. Nhờ tính năng này mà độ nhiễu phổ được giảm thiểu trong suốt dải từ vùng nhìn thấy tới vùng tử ngoại bởi quét đơn.

Hiệu quả với phép đo mẫu vạch

  • Với các phép đo thích hợp thậm chí với thể tích nhỏ chỉ 5.25 tới 50µl bởi tia sáng được hội tụ mạnh trong buồng mẫu.
  • Hình minh họa là phổ được xác định trong vùng tử ngoại bởi quá trình đo axit nucleic adenosine với cell đo loại micro (thể tích trong 25µl).

Dễ dàng bảo trì (thay bóng đèn)

  • Đèn được kết nối bở chân cắm do đó khi tháo, lắp không cần bất cứ dụng cụ hỗ trợ nào.

Đường nền ổn định cao

  • Các dữ liệu được đo ổn định thậm chí trong suốt thời gian dài dưới tác động của enzyme (hình minh họa)

may-quang-pho-uv-vis-u3900-H-3

 

 

Nguồn : innotec.com.vn

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Máy quang phổ UV-Vis U-3900”

Model

U-3900

U-3900H

Bộ đơn sắc

Cách tử nhiễu xạ đơn

Cách tử nhiễu xạ kép

Khoảng bước sóng

190 – 900nm

Độ rộng băng thông

0.1, 0.5, 1, 2, 4, 5 nm

Ánh sáng lạc

0.015%

0.00025%

(NaI: 220nm, NaNO2: 340nm)

Độ chính xác bước sóng

±0.1 nm

Độ lặp lại bước sóng

±0.05 nm

 

Khoảng đo quang

Abs : -3.8 to 3.8 Abs

(effective range)

%T : 0 to 300%T

Abs : -5.5 to 5.5 Abs

(effective range)

%T : 0 to 300%T

Độ chính xác đo quang

±0.002 Abs (0 to 0.5 Abs)

±0.003 Abs (0.5 to 1.0 Abs)

±0.006 Abs (1.0 to 2.0 Abs)

±0.3%T

Độ lắp lại đo quang

±0.001 Abs (0 to 0.5 Abs)

±0.0015 Abs (0.5 to 1.0 Abs)

±0.003 Abs (1.0 to 2.0 Abs)

±0.1%T

Bộ đáp ứng

Phân giải cao, Tiêu chuẩn

Độ phẳng đường nền

±0.0003 Abs (190 to 850 nm)

±0.0004 Abs (190 to 850 nm)

Độ ổn định đường nền

0.0002 Abs/hr (at 500 nm, 2 hours after power-on)

Bộ nhớ đường nền

3 kênh (hệ thống: 1 kênh, người dùng: 2 kênh)

Tốc độ quét bước sóng

1.5, 3, 15, 30, 60, 120, 300, 600, 1200, 1800, 2400 nm/min

Nguồn sáng

Đèn D2 và Đèn WI

Nguồn sáng chuyển đổi

Tự động chuyển đổi: lựa chọn trong khoảng: 325 – 370 nm

Buồng mẫu

Khoảng cách truyền tia sáng: 100mm

120Wx 300 D x 140 H mm

Cảm biến quang

Photomultiplier

Bộ xử lý dữ liệu

 XP Professional SP2 PC: OS Windows®

Kích thước:

680 (W) × 692 (D) × 257 (H) mm

Điều kiện hoạt động:

Nhiệt độ : 15 to 35℃,  Độ ẩm: 25 to 85% (non-condensing)

Trọng lượng

45 kg

Nguồn điện tiêu thụ:

100 V AC 50/60 Hz, 300 VA