Tủ-an-toàn-sinh-học-AC2-cấp-2

Tủ an toàn sinh học AC2 cấp 2

Model: AC2 Series

Hãng sản xuất: ESCO

Tủ an toàn sinh học AC2 cấp 2 của Hãng Esco –Singapore được pha trộn thế hệ mới nhất của công nghệ động cơ tiết kiệm năng lượng DC ECM với hơn 25 năm kinh nghiệm của Esco về thiết kế tủ an toàn sinh học

Đặt hàng

Tại sao lại mua hàng tại INNOTEC?

  1. Nhận hàng trong ngày.
  2. Xem hàng > Hài lòng > Thanh Toán
  3. Được đổi trả theo chính sách ưu đãi
  4. Bảo hành 12 tháng, hỗ trợ 24/24

ho-tro-mua-hang

Mã: AC2 Series Danh mục:

Tủ an toàn sinh học AC2 cấp 2 của Hãng Esco –Singapor được pha trộn thế hệ mới nhất của công nghệ động cơ tiết kiệm năng lượng DC ECM với hơn 25 năm kinh nghiệm của Esco về thiết kế tủ an toàn sinh học. Labculture kết hợp vô số các thiết kế, kết cấu và các công nghệ độc quyền để tối ưu vận hành, sản phẩm và bảo vệ  môi trường. Bằng cách sử dụng 2 màng lọc ULPA với hiệu suất lọc lên tới 99.999%.

Những ưu điểm vượt trội

  • Hệ thống tiết kiệm năng lượng hiểu quả với động cơ ECM cải tiến.
  • Thiết bị đạt tiêu chuẩn quốc tế: NSF/ANSI 49, EN 12469, SFDA YY0569, JIS K3800
  • Hệ thống cửa đối trọng bằng kính cường lực cao cấp dễ dàng sự dụng
  • Phần mềm điều khiển chuyên dụng
  • Màn hình hiển LCD trực quan giám sát tối đa các thống số: lưu lượng, Vận tốc, tuổi thọ đèn UV…

Xem thêm các dòng tủ cùng loại tại danh mục: Tủ an toàn sinh học 


 Đặc điểm vượt trội làm nên thương hiệu Tủ an toàn sinh học ESCO

Màn-hình-hiển-thị-Tủ-an-toàn-sinh-học-AC2

Màn hình hiển thị và bộ điều khiển vi xử lý SentinelTM Gold

  • Hiển thị toàn bộ thông tin an toàn
  • Xem và quan sát thông số dễ dàng
  • Có thể lựa chọn chế độ vận hành nhanh

Thiết kế góc cong và cửa bằng kính cường lực

  • Bán kính góc cong lớn dễ dàng vệ sinh
  • Dễ dàng bảo dưỡng bàn thao tác và đường ống
  • Bề mặt bằng thép không gỉ cao cấp chống chịu hóa chất
  • Tính thẩm mỹ cao và chuyên nghiệp

10 Tủ an toàn sinh học cấp 2


Bề mặt của bàn làm việc chuyên dụng

  • Dễ dàng tháo rời và vệ sinh
  • Các khay được khoét rãnh dễ dàng thoát nước
  • Thoải mái thao tác khi làm việc
  • Cửa kính trong suốt dễ dàng quan sát và chống tia UV

Tủ an toàn sinh học innox


Cảm biến lưu lượng khí

  • Màn hình hiển thị lưu lượng không khí theo thời gian thực giúp người vận hành quan sát tốt đảm bảo an toàn tuyệt đối
  • Cảnh báo bằng âm thanh nếu lưu lượng khí không hiểu quả

Động có ECM tiết kiểm năng lượng tối đa

  • Tất cả dòng tủ an toàn sinh học cấp 2 của Hãng ESCO tiết kiệm tới 70% năng lượng so với động cơ AC
  • Lưu lượng không khí ổn định, cho dù điện áp chập chờn không ổn định
  • Tích hợp chế độ làm việc vào ban đêm tăng hiệu quả tiết kiểm điện tới 60%

 

động-cơ-Tủ-an-toàn-sinh-học-Cấp-2-AC2


Màng lọc ULPA

  • Hiểu quả lọc tăng lên 10 lần khi sử dụng thêm màng HEPA
  • Đạt tiêu chuẩn ISO cấp 3 trong khu vực làm việc thay thế cho tiêu chuẩn ISO cấp 5 trong công nghiệp.

Hệ thống áp suất trong tủ an toàn sinh học AC2 cấp 2

  • Quạt thông gió tất cả các bề mặt tủ
  • Ngăn chặn sự ôi nhiệm thoát ra bên ngoài
  • Màu đỏ thể hiển áp suất dương, màu xanh là áp suất âm

Kích-thước-hạt---Tủ-an-toàn-sinh-học-cấp-2Áp-suất-tủ-an-toàn-sinh-học-cấp-2


Hệ thống bộ lọc trong tủ an toàn sinh học AC2 cấp 2

  • Không khí xung quanh được kéo qua một lưới sắt tản nhiệt tạo dòng chảy không khí, mà không đi vào trong bề mặt làm việc. Dòng khí bên trong tạo rạ một bức màn không khí phía trước. Các dòng khí di chuyển qua lại đối lưu khép kín trong tủ.
  • Khoảng 1/3 toàn bộ không khí trong tủ được xả qua màng lọc ULPA để ra ngoài. Còn lại 2/3 lượng không khí đi xuống và qua màng lọc ULPA và vào trong khu vực làm việc, dòng chảy này theo phương thẳng đứng đạt tiêu chuẩn ISO cấp 3 ngăn chặn tối đa sự ô nhiễm.
  • Gần khu vực làm việc, dòng khí đi xuống được tách ra. Khoảng một nữa sẽ đi tới lưới sắt phía trước và một nữa sẽ đi tới phía sau lưới sắt. Một phần nhỏ sẽ đi các khu vực hai bên để ngăn chặn không khí ở các góc chết.
  • Thiết kế được tối ưu để đem lại hiệu suất lọc lớn. Bảo vệ con người và môi trường xung quanh.

Dòng-khí-trong-tủ-an-toàn-sinh-học-cấp-2-AC2

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Tủ an toàn sinh học AC2 cấp 2”

Thông số kỹ thuật

Cửa kính: 230V, 50/60 Hz

AC2-2E8

AC2-3E8

AC2-4E8

AC2-5E8

AC2-6E8

Cửa kính: 115V, 50/60 Hz

AC2-2E9

AC2-3E9

AC2-4E9

AC2-5E9

AC2-6E9

Cửa thép không gỉ: 230V, 50/60 Hz

AC2-2S8

AC2-3S8

AC2-4S8

AC2-5S8

AC2-6S8

Cửa thép không gỉ: 115V, 50/60 Hz

AC2-2S9

AC2-3S9

AC2-4S9

AC2-5S9

AC2-6S9

Kích thước làm việc

2 ft / 0.6m

3 ft / 0.9 m

4 ft / 1.2 m

5 ft / 1.5 m

6 ft / 1.8 m

Kích thước ngoài

(WxDxH)

Rộng

730 mm

1035 mm

1340 mm

1645 mm

1950 mm

Sâu (không có kệ nghỉ tay)

753 mm

Sâu ( có kệ nghỉ tay)

810 mm

Cao

1400 mm

Kích thước trong

(WxDxH)

Rộng

610 mm

915 mm

1220 mm

1525 mm

1830 mm

Sâu

580 mm

Cao

660 mm

Diện tích vùng làm việc

0.27 m2

0.42 m2

0.56 m2

0.71 m2

0.86 m2

Vị trí mở khi kiểm tra

175 mm

Vị trí mở khi làm việc

190 mm

Lưu lượng gió trung bình

Hút vào

0.45 m/s

Thổi xuống

0.30 m/s

Lưu lượng dòng khí

Hút vào

173 cmh (102 cfm)

259 cmh (152 cfm)

346 cmh (204 cfm)

432 cmh (254 cfm)

519cmh (305 cfm)

Thổi xuống

369 cmh (217 cfm)

553 cmh (325 cfm)

738 cmh (434 cfm)

922 cmh (543 cfm)

1107 cmh (657 cfm)

Thổi ra

173 cmh (102 cfm)

259 cmh (152 cfm)

346 cmh (204 cfm)

432 cmh (254 cfm)

519 cmh (305cfm)

Thổi ra khi lắp ống xả

260 m3/h (153 cfm)

 

320 m3/h (189 cfm)

 

538 m3/h (317cfm)

 

615 m3/h (362 cfm)

 

823 m3/h (485 cfm)

 

Áp suất tĩnh khi lắp ống xả

28 Pa / 0.11 trong H2O

 

29 Pa / 0.11 trong H2O

 

31 Pa / 0.11 trong H2O

 

35 Pa / 0.11 trong H2O

 

47 Pa / 0.11 trong H2O

 

Hiệu suất màng lọc ULPA

>99.999% tại 0.1 đến 0.3 micron, ULPA theo tiêu chuẩn IEST-RP-CC001.3 USA

>99.999% tại MPPS, H14 theo tiêu chuẩn EN 1822 EU

Độ ồn

NSF / ANSI 49

56.3

56.6

58.7

58.2

59.4

EN 12469

51.0

52.0

53.5

53.6

55.7

Độ sáng đèn huỳnh quang

859

1279

1404

1227

1384

Cấu trúc tủ

Thân tủ

Thép dày 1.2 mm (0.05″) 18 gauge sơn tĩnh điện IsocideTM kháng khuẩn

 

Vùng làm việc

Thép không gỉ dày 1.5 mm (0.06″) 16 gauge , loại 304, hoàn thiện 4B

Vách tủ (E series)

Kính hấp thụ UV, dày 5 mm (0.2″), trong suốt, không màu

Vách tủ (S Series)

Vách tủ (S Series) thép không gỉ dày 0.9 mm (0.035″) 20 gauge, loại 304 và thép mạ điện dày 1.2 mm (0.05″) 18 gauge

Điện áp

Dòng tải tối đa (FLA)

1.8

3.5

3.7

4.3

5.5

Công suất (BTU / Hr)

324

447

580

717

966

Công suất trung bìnhW

95

131

160

210

283

Khối lượng tĩnh

116kg

173kg

230kg

288kg

346kg

Khối lượng vận chuyển

143kg

214kg

285kg

356kg

428kg

Kích thước vận chuyển tối đa

850 x 820 x 1760

1120 x 820 x 1760

1450 x 820 x 1760

1720 x 820 x 1760

2050 x 820 x 1760

Thể tích vận chuyển tối đa

1.23 m3

1.62 m3

2.09 m3

2.48 m3

2.96 m3