Binh-dinh-muc-duran-schott-3

Bình định mức Schott Duran

Hãng sản xuất: Schott - Duran

Bình định mức DURAN thường được sử dụng để đo lường thể tích chất lỏng cố định một cách chính xác và có thể dùng để bảo quản, chuẩn bị hóa chất trong dung dịch. Được sản xuất trên công nghệ tiến tiến và chất lượng thủy tinh cao cấp đến từ Liên Bang Đức. Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn về phòng thí nghiệm trên toàn thế giới.

Đặt hàng

Tại sao lại mua hàng tại INNOTEC?

  1. Nhận hàng trong ngày.
  2. Xem hàng > Hài lòng > Thanh Toán
  3. Được đổi trả theo chính sách ưu đãi
  4. Bảo hành 12 tháng, hỗ trợ 24/24

ho-tro-mua-hang

Bình định mức DURAN thường được sử dụng để đo lường thể tích chất lỏng cố định một cách chính xác và có thể dùng để bảo quản, chuẩn bị hóa chất trong dung dịch. Được sản xuất trên công nghệ tiến tiến và chất lượng thủy tinh cao cấp đến từ Liên Bang Đức. Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn về phòng thí nghiệm trên toàn thế giới.

Phân loại Bình định mức DURAN – Schott trong phân tích

  • Về độ chính xác được chia làm 2 nhóm : Class A và Class B (xem bảng tiêu chuẩn)
  • Về màu sắc được chia làm 4 loại: Màu nâu và Màu trắng, Vạch chia màu xanh và màu trắng.
  • Về thể tích có nhiều dunh tích khác nhau đáp ứng đầy đủ cho ứng dụng của bạn.
  • Về nút nhựa Polyethyene chia làm 2 loại: Lục giác và ergonomic.

Binh-dinh-muc-duran-schott-2

Các tiều chuẩn đáp ứng về bình định mức thủy tinh DURAN

Retrace codeTiêu chuẩn ISO 1773Class ATiêu chuẩn USP

  • Retrace code :là tiêu chuẩn đối với các sản phẩm có thể truy xuất được mã của chúng.
  • ISO 1042 : tiêu chuẩn đánh giá dụng cụ thủy tinh -bình đun sôi cổ hẹp
  • Class A :là tiêu chuẩn về độ chính xác của thể tích bình thủy tinh và bình chịu được 121 độ C ở áp suất 2 bar (môi trường trong nồi hấp tiệt trùng).
  • USP standard :(United States Pharmacopeia) tiêu chuẩn đo lường về thể tích của Mỹ.

Binh-dinh-muc-duran-schott

Xem thêm các dòng bình định mức tại: Dụng cụ thí nghiệm

Lựa chọn bình định mức thủy tinh DURAN

Bình định mức Duran Class A:

Code:

Dung tích ml

Độ chính xác ± ml

Chiều cao mm

Đường kính ngoài mm

Kiểu nút

Đường kính cổ bình

Đóng gói

24 679 01 51

1

0.025

65

13

7/16

7 ±1

2

24 679 02 54

2

0.025

70

17

7/16

7 ±1

2

24 679 09 57

5w1

0.04

70

22

10/19

9 ±1

2

24 679 10 53

10w1

0.04

90

27

10/19

9 ±1

2

24 679 12 59

20

0.04

110

39

10/19

9 ±1

2

24 679 14 56

25

0.04

110

40

10/19

9 ±1

2

24 679 17 56

50

0.06

140

50

12/21

11 ±1

2

24 679 24 52

100

0.1

170

60

12/21

13 ±1

2

24 679 25 55

100

0.1

170

60

14/23

13 ±1

2

24 679 32 51

200

0.15

210

75

14/23

15.5 ± 1.5

2

24 679 36 54

250

0.15

220

80

14/23

15.5 ± 1.5

2

24 679 44 53

500

0.25

260

100

19/26

19 ± 2

2

24 679 54 58

1000

0.4

300

125

24/29

23 ± 2

2

24 679 55 52

1000w1

0.6

300

125

29/32

27.5 ± 2.5

2

24 679 63 51

2000

0.6

370

160

29/32

27.5 ± 2.5

2

24 679 73 56

5000

1.2

475

215

34/35

38 ± 3

1

 Class bình định mức Duran Class B

Code:

Dung tích ml

Độ chính xác ± ml

Chiều cao mm

Đường kính ngoài mm

Kiểu nút

Đường kính cổ bình

Đóng gói

24 670 09 57

5w1

0.08

70

22

10/19

9 ± 1

2

24 670 10 53

10w1

0.08

90

27

10/19

9 ± 1

2

24 670 12 59

20

0.08

110

39

10/19

9 ± 1

2

24 670 14 56

25

0.08

110

40

10/19

9 ± 1

2

24 670 17 56

50

0.12

140

50

12/21

11 ± 1

2

24 670 25 55

100

0.2

170

60

14/23

13 ± 1

2

24 670 32 51

200

0.3

210

75

14/23

15.5 ± 1.5

2

24 670 36 54

250

0.3

220

80

14/23

15.5 ± 1.5

2

24 670 44 53

500

0.5

260

100

19/26

19 ± 2

2

24 670 54 58

1000

0.8

300

125

24/29

23 ± 2

2

24 670 63 51

2000

1.2

370

160

29/32

27.5 ± 2.5

2

24 670 73 56

5000

2.4

475

215

34/35

38 ± 3

1

 

 

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Bình định mức Schott Duran”