lò nung 1300 LT Nabertherm
LT-15-13L913

Lò nung 1300 LT Nabertherm

Model: LT

Hãng sản xuất: Nabertherm

Lò nung 1300 LT Nabertherm có đầu đốt được đặt trong các ống làm cho khả năng bức xạ tốt hơn làm nhiệt độ nung có thể đạt được giá trị trong thời gian ngắn.Thiết kế của lò được tối ưu với thiết kế bằng thép không gỉ, trọng lượng và kích thước gọn nhẹ.

Tham khảo một số sản phẩm cùng loại: Lò nung

Đặt hàng

Tại sao lại mua hàng tại INNOTEC?

  1. Nhận hàng trong ngày.
  2. Xem hàng > Hài lòng > Thanh Toán
  3. Được đổi trả theo chính sách ưu đãi
  4. Bảo hành 12 tháng, hỗ trợ 24/24

ho-tro-mua-hang

Mã: LT Danh mục:

Tổng quan về lò nung 1300 LT Nabertherm

Bộ đốt nóng trong các ống giúp cho lò nung cung cấp hệ thống nung nóng đạt nhiệt độ cao trong thời gian ngắn. Nhờ kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, cách nhiệt tốt giúp lò nung L5/13-LT 15/13 đạt nhiệt độ làm việc lên đến 1300oC . Model  này rất phù hợp với  những ứng dụng ở nhiệt độ cao hoặc yêu cầu thời gian làm nóng đặc biệt ngắn.

Đặc điểm nổi trội của lò nung 1300 LT Nabertherm

  • Nhiệt độ cao nhất đạt Tmax=1300oC
  • Đầu đốt từ 2 bên giúp nhiệt độ trong lò tăng nhanh hơn.
  • Đầu đốt trong các ống hỗ trợ giúp cho bức xạ nhiệt tốt hơn và tuổi thọ của đầu đốt được lâu hơn.
  • Nhiều lớp các nhiệt và được kết cấu nhẹ giúp cho lò nung hoạt động ở nhiệt độ ổn định
  • Vỏ ngoài của lò nung 1300 LT được kết cấu từ thép không gỉ
  • Cửa lò được thiết kế theo kiểu cửa lật(L) và cửa nâng(LT).
  • Điều chỉnh được khí nạp vào lò trên cửa lò nung
  • Khí thải được dẫn ra ở mặt sau lò nung
  • Độ ồn hoạt động thấp.

Đi kèm với lò nung 1300 LT Nabertherm

  • Ống khói, Ống khói có quạt hoặc bộ lọc khí có chất xúc tác
  • Bảo vệ quá nhiệt theo tiêu chuẩn EN 60519-2.
  • Hệ thống nạp khí có thể điều khiển tự động hoặc thủ công.
màn hiển thị nhiệt độ trong lò
màn hiển thị nhiệt độ trong lò

 

 

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Lò nung 1300 LT Nabertherm”

MODEL

Tmax

(oC)

Kích thước bên trong

Thể tích bên trong

(lít)

Kích thước bên ngoài

Nối tải

kW

Kết nối điện

Trọng lượng

Kg

Thời gian đạt Tmax

w

d

h

w

d

h

L,LT 5/11

1300

200

170

130

5

440

470

520+2201

2.4

1 pha

42

45

L,LT 9/11

1300

230

240

170

9

480

550

570+2901

3.0

1 pha

60

50

L,LT 15/11

1300

340

340

170

15

480

650

570+2901

3.5

1 pha

70

60