lo-nung-naberthem-2

Lò nung Nabertherm L-LT Series

Model: L-LT Series

Hãng sản xuất: Nabertherm

Dòng sản phẩm lò nung thí nghiệm L 1/12 – LT 40/12 thích hợp thường xuyên trong các phòng thí nghiệm. Thiết kế tiên tiến, bền bỉ và độ tin cậy cao với hai dòng cửa lật hoặc cửa úp.

Đặt hàng

Tại sao lại mua hàng tại INNOTEC?

  1. Nhận hàng trong ngày.
  2. Xem hàng > Hài lòng > Thanh Toán
  3. Được đổi trả theo chính sách ưu đãi
  4. Bảo hành 12 tháng, hỗ trợ 24/24

ho-tro-mua-hang

Mã: L-LT Series Danh mục:

Dòng sản phẩm lò nung thí nghiệm L 1/12 – LT 40/12 thích hợp thường xuyên trong các phòng thí nghiệm. Thiết kế tiên tiến, bền bỉ và độ tin cậy cao với hai dòng cửa lật hoặc cửa úp.

Các đặc điểm cơ bản của lò nung dòng cửa lật| cửa nâng

  • Nhiệt độ lớn nhất: 100 °C hoặc 1200 °C
  • Gia nhiệt từ hai mặt với tấm gia nhiệt Ceramic
  • Tấm gia nhiệt Ceramic với phụ kiện gia nhiệt nguyên khối chống cái mà được bảo vệ chống bắn tóa và khói. Dễ dàng thay thế bảo dưỡng
  • Lớp sợi chân không cách nhiệt tuổi thọ cao
  • Vỏ bảo vệ kép giúp nhiệt độ bề mặt bên ngoài lò nung thấp và ổn định cao
  • Tùy chọn hai loại cửa: cửa lật(L), cửa nâng (LT)
  • Tích hợp điều chỉnh dòng khí vào trong cửa
  • Cửa thoát khí thải ở phía sau của lò nung nabertherm L-LT
  • Độ ồn hoạt động thấp
  • Hệ thống điều khiển tùy chọn phong phú

Thiết bị bổ sung cho lò nung nabertherm L-LT Series

  • Ống khói, ống khói có quạt hoặc bộ lọc khí có xúc tác
  • Hệ thống cung cấp khí tự động hoặc bằng tay
  • Bảo vệ quá nhiệt theo tiêu chuẩn EN 60519-2

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Lò nung Nabertherm L-LT Series”

Thông số

Nhiệt độ lớn nhất OC

Kích thước trong (mm)

Thể tích (lít)

Kích thước ngoài (mm)

Công suất

(kW)

Nguồn điện

Trọng lượng kg

Model

Cửa lật

L 3/11

1100

160x140x100

3

380x370x420

1.2

1 pha

20

L 5/11

1100

200x170x130

5

440x470x520

2.4

1 pha

35

L 9/11

1100

230x240x170

9

480x550x570

3.0

1 pha

45

L 15/11

1100

230x340x170

15

480x650x570

3.5

1 pha

55

L 24/11

1100

280x490x250

24

560x660x650

4.5

3 pha

75

L 40/11

1100

320x490x250

40

600x790x650

6.0

3 pha

95

               

L 1/12

1200

90x115x110

1

250x265x340

1.5

1 pha

10

L 3/12

1200

160x140x100

3

380x370x420

1.2

1 pha

20

L 5/12

1200

200x170x130

5

440x470x520

2.4

1 pha

35

L 9/12

1200

230x240x170

9

480x550x570

3.0

1 pha

45

L 15/12

1200

230x340x170

15

480x650x570

3.5

1 pha

55

L 24/12

1200

280x340x250

24

560x660x650

4.5

3 pha

75

L 40/12

1200

320x490x250

40

600x790x650

6.0

3 pha

95

               

Model

cửa nâng

Nhiệt độ lớn nhất OC

Kích thước trong (mm)

Thể tích (lít)

Kích thước ngoài (mm)

Công suất

(kW)

Nguồn điện

Trọng lượng kg

LT 3/11

1100

160x140x100

3

380x370x420

1.2

1 pha

20

LT 5/11

1100

200x170x130

5

440x470x520

2.4

1 pha

35

LT 9/11

1100

230x240x170

9

480x550x570

3.0

1 pha

45

LT 15/11

1100

230x340x170

15

480x650x570

3.5

1 pha

55

LT 24/11

1100

280x490x250

24

560x660x650

4.5

3 pha

75

LT 40/11

1100

320x490x250

40

600x790x650

6.0

3 pha

95

               

LT 1/12

1200

90x115x110

1

250x265x340

1.5

1 pha

10

LT 3/12

1200

160x140x100

3

380x370x420

1.2

1 pha

20

LT 5/12

1200

200x170x130

5

440x470x520

2.4

1 pha

35

LT 9/12

1200

230x240x170

9

480x550x570

3.0

1 pha

45

LT15/12

1200

230x340x170

15

480x650x570

3.5

1 pha

55

LT 24/12

1200

280x340x250

24

560x660x650

4.5

3 pha

75

LT 40/12

1200

320x490x250

40

600x790x650

6.0

3 pha

95