Máy đo đa chỉ tiêu nước U-50 series

Máy đo đa chỉ tiêu nước

Model: U-50 series

Hãng sản xuất: Horiba

Máy đo đa chỉ tiêu nước U-50 series có thể đo đạc một các chính xác và hiển thị kết quả lên tới 11 chỉ tiêu với một mẫu nước.Thiết kế nhỏ gọn và mạnh mẽ, màn hình thân thiện với người sử dụng.Có thể dùng máy đo đa chỉ tiêu U-50 series để đo các chỉ tiêu của các dòng sông, cống thoát nước..v..v. Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản bởi Công ty Cổ Phần Thiết Bị Innotec Việt Nam do đó giá cả cạnh tranh và chất lượng phục vụ sau bảo hành tốt nhất.

Đặt hàng

Tại sao lại mua hàng tại INNOTEC?

  1. Nhận hàng trong ngày.
  2. Xem hàng > Hài lòng > Thanh Toán
  3. Được đổi trả theo chính sách ưu đãi
  4. Bảo hành 12 tháng, hỗ trợ 24/24

ho-tro-mua-hang

Mã: U-50 series Danh mục:

Tổng quan 

Máy đo đa chỉ tiêu nước U-50 series có thể đo đạc một các chính xác và hiển thị kết quả lên tới 11 chỉ tiêu với một mẫu nước.Thiết kế nhỏ gọn và mạnh mẽ, màn hình thân thiện với người sử dụng.Có thể dùng máy đo đa chỉ tiêu U-50 series để đo các chỉ tiêu của các dòng sông, cống thoát nước..v..v. Với chức năng đơn giản và hiệu suất cao, Máy đo hoạt động đơn giản cho tất cả mọi người.

may-do-da-chi-tieu-U50-1

 


 Đặc điểm cải tiến của máy đo đa chỉ tiêu U-50 series

  • Có thể hiển thị 5  ngôn ngữ (Anh, Nhật,Nga,Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha).
  • Cảm biến đa chỉ tiêu cho phép đo lên tới 11 chỉ tiêu.( pH , pH ( mV ) , ORP , DO, COND , độ mặn, TDS , Nước biển , Trọng lượng riêng , nhiệt độ, độ đục , độ sâu nước).
  • Cảm biến độ đục U -53 phù hợp với US EPA phương pháp 180 ,độ chính xác được cải thiện trong thiết bị thông thường . Model U -53 lĩnh vực chính xác cao cảm biến thay thế với gạt nước có độ phân giải 0.01 NTU .
  • Cảm biến độ đục của U-54 phù hợp với EN ISO 7027.Model U-54 có độ chính xác 0.01 NTU.
  • Cải thiện sự ổn định của cảm biến oxy hòa tan đã đạt được với một thiết kế 3 điện cực mới cho phản ứng nhanh và cảm biến polarographic để dễ bảo trì .
  • pH và ORP điện cực có thể được thay thế riêng để giảm chi phí thay thế .

 

may-do-da-chi-tieu-U50-4

may-do-da-chi-tieu-U50-2

 

 

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Máy đo đa chỉ tiêu nước”

 

U-51

U-52

U-52G

U-53

U-53G

Đầu cảm biến

Nhiệt độ đo

-10o đến 50oC

Đường kính

96 mm

Chiều dài

340 mm

Chiều dài cáp

Chuẩn: 2 m ,tùy chọn:10m

Tự hiệu chỉnh

.

.

.  

Đo độ đục

_

_

.      

Độ sâu cho phép

30 m

Vật liệu tiếp xúc với dung dịch

PPS, glass, SUS316L, SUS304, FKM, PEEK, Q,Titaniumu,
FEP membrane, POM

Khối lượng

1800 g

Chống nước

JIS protection level 8

Bộ xử lý tín hiệu

Kích thước ngoài

115(W) X 66(D) X 283(H) mm

Khối lượng

800g (1.76 lbs)

LCD

320 x240 màn hình tinh thể lỏng

Bộ nhớ

1000

Thông tin

USB

Pin

4x Pin C

Tuổi thọ Pin

70 giờ

500 phép đo

Chống nước

JIS protection level 7

Nhiệt độ lưu trữ

-10oC tới 60oC

Nhiệt độ xung quanh

-5oC tới 45oC

pH

-Hiệu chuẩn 2 điểm

-Tự ổn nhiệt

Nguyên tắc đo

Phương pháp điện ly

Phạm vi

pH0 tới 14

Độ chính xác

0.01 pH

Độ lặp lại

±0.05pH

Độ lệch

±0.1pH

Oxidation Reduction Potential(ORP)

Nguyên tắc đo

Platinum electrode method

Phạm vi

-2000 mV to +2000 mV

Độ chính xác

1 mV

Độ lặp lại

±5 mV

Độ lệch

±15 mV

Dissolved Oxygen (DO)

Nguyên tắc đo

Polarographic method

Phạm vi

0 to 50.0 mg/L

Độ chính xác

0.01 mg/L

Độ lặp lại

±0.1 mg/L

Độ lệch

0 to 20 mg/L: ±0.2 mg/L
20 to 50 mg/L:±0.5 mg/L

Conductivity (COND)

Nguyên tắc đo

4 AC electrode method

Phạm vi

0 to 10 S/m (0 to 100 mS/cm)

Độ chính xác

0.000 to 0.999 mS/cm:0.001,1.00 to 9.99 mS/cm: 0.01,10.0 to 99.9 mS/cm: 0.1
0.0 to 99.9 mS/m: 0.1,0.100 to 0.999 S/m: 0.001,1.00 to 9.99 S/m: 0.01

Độ lặp lại

±0.05% F.S.

Độ lệch

*±1% F.S.

Salinity

Nguyên tắc đo

Conductivity conversion

Phạm vi

0 to 70 PPT (permillage)

Độ chính xác

0.1 PPt

Độ lặp lại

±1 PPT

Độ lệch

±3 PPT

Total Dissolved Solid (TDS)

Nguyên tắc đo

Conductivity conversion

Phạm vi

0 to 100 g/L

Độ chính xác

0.1% F.S.

Độ lặp lại

±2 g/L

Độ lệch

±5 g/L

Seawater specific gravity

Nguyên tắc đo

Conductivity conversion

Phạm vi

0 to 50 δt

Độ chính xác

0.1 δt

Độ lặp lại

±2 δt

Độ lệch

±5 δt

Temperature

Nguyên tắc đo

Thermistor method

Phạm vi

-10 to 55°C

Độ chính xác

0.01°C

Độ lặp lại

*±0.10°C (at calibration point)

Độ lệch

JIS class B platinum thermometer sensor (±0.3+0.005 |t|)

Turbidity (TURB)

Nguyên tắc đo

_

LED light source and 30° scattering method

Tungsten lamp source and
90° scattering method

Phạm vi

0-800 NTU

0-1000 NTU

Độ chính xác

0.1 NTU

0.01NTU

Độ lặp lại

±5% (reading) or ±0.5 NTU whichever is greater

±3% (reading) or ±0.1 NTU whichever is greater

Độ lệch

±5% (reading) or ±1 NTU whichever is greater

0 to 10 NTU: ±0.5
10 to 1000 NTU: 3% (reading) or ±1 NTU whichever is greater

Water depth

Nguyên tắc đo

_

_

Phương pháp dựa vào áp suất

Phạm vi

0 to 30 m

Độ chính xác

0.05 m

Độ lặp lại

±1% F.S.

Độ lệch

±0.3 m

GPS

12 kênh song song

_

_

·          

_

·