Tủ sấy UN UF Memmert

Model: UN UF

Hãng sản xuất: Memmert

Dòng tủ sấy UN UF của memmert – Đức bao gồm nhiều model với thế tích khác nhau: 30 / 55 / 75 / 110 / 160 / 260 / 450 / 750 / 1060 và dải cài đặt nhiệt độ rộng từ +30 °C up to +300 °C. Phù hợp nhiều ứng dụng phân tích trong dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm và y tế.

 

Đặt hàng

Tại sao lại mua hàng tại INNOTEC?

  1. Nhận hàng trong ngày.
  2. Xem hàng > Hài lòng > Thanh Toán
  3. Được đổi trả theo chính sách ưu đãi
  4. Bảo hành 12 tháng, hỗ trợ 24/24

ho-tro-mua-hang

Mã: UN UF Danh mục:

Tổng quan tủ sấy UN UF memmert

Dòng tủ sấy UN UF của memmert – Đức bao gồm nhiều model với thế tích khác nhau: 30 / 55 / 75 / 110 / 160 / 260 / 450 / 750 / 1060 và dải cài đặt nhiệt độ rộng từ +30 °C up to +300 °C. Phù hợp nhiều ứng dụng phân tích trong dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm và y tế.

Tủ sấy UN UF memmert được chia thanh hai dòng: UN lưu thông gió tự nhiên của UF lưu thông gió bằng quạt cưỡng bức. Được thiết kế với kiệu dáng hiện đại, nhỏ gọn vật liệu inox chống oxy hóa cao rất phù hợp với các vùng nhiệt đới ẩm như nước ta. Tích hợp phần mềm và hệ thống điều khiển thông minh, cảm ứng màu giúp tủ sấy memmert – Đức khẳng định được vị thế số 1 trên toàn thế giới.

Tốc độ trao đổi khí và đổ mở của khe thông gió có thể được điều khiển tự động thông qua bộ điều khiển ControlCOCKPIT. Khi tăng tốc độ trao đổi khí giúp giảm thời gian sấy. Nhiều ứng dụng trong thực tế yêu cầu phải kiểm soát chặt việc lưu thông gió. Khi sấy  bột, cát hoặc ngô thì việc lưu thông gió là không cần thiết.

Dòng khí mới được làm nóng trước

Độ lệch nhiệt độ giữa dòng khí mới và môi trường bên trong tủ ảnh hưởng tới đặc điểm tính chất của mẫu và tăng thời gian sấy nhiều hơn, Vì thế Tủ sấy UN UF memmert đã khắc phục điểm yếu này bằng cách các dòng khí mới sẽ được gia nhiệt trước khi vào bên trong tủ.

Tu-say-un-uf-memmert-1

 

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Tủ sấy UN UF Memmert”

Model / Mô tả

30

55

75

110

160

260

450

750

Bên trong bằng thép không gỉ

Thể tích

Đơn vị

32

53

74

108

161

256

449

749

Rộng

mm

400

400

400

560

560

640

1040

1040

Cao

mm

320

400

560

480

720

800

720

1200

Sâu

mm

250

330

330

400

400

500

600

600

Lưới bằng thép không gỉ tiêu chuẩn

Cái

1

2

Giá đỡ lớn nhất

Cái

3

4

6

5

8

9

8

14

Trọng lượng lớn nhất/1 giá

kg

20

30

Trọng lượng lớn nhất trong tủ

kg

60

80

120

175

210

300

Bên ngoài

Rộng

mm

585

585

585

745

745

824

1224

1224

Cao

mm

704

784

944

864

1104

1183

1247

1726

Sâu

mm

434

514

514

584

584

684

784

784

Thông số khác

Công suất tại 230V 50/60Hz

W

               

Công suất tại 110V 50/60Hz

W

               

Công suất tại 400V và 3x230V

                 

Nhiệt độ làm việc

                 

Khoảng nhiệt độ cài đặt

                 

Độ chính xác